Ba Công Khai 2015 -2016

Năm học 2015 -2016

 

 Chất lượng giáo dục

Năm học 2014 – 2015

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp6

Lớp7

Lớp8

Lớp9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

999

294

275

228

202

 

Tốt (tỷ lệ % so với tổng số)

868(86.9)

254(86.4)

248(90.2)

187(82.0)

179(88.6)

2

Khá (tỷ lệ % so với tổng số)

131(13.1)

40(13.6)

27(9.8)

41(18)

23(11.4)

3

Trung bình (tỷ lệ  % so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Yếu (tỷ lệ % so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

999

294

275

228

202

1

Giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)

246(24.6)

77(26.1)

68(24.7)

43(18.9)

58(28.7)

2

Khá (tỷ lệ % so với tổng số)

300(30)

87(29.5)

86(31.2)

66(28.9)

61(30.2)

3

Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)

410(41)

107(36.4)

118(42.9)

112(49.1)

68(33.7)

4

Yếu (tỷ lệ % so với tổng số)

48(4.8)

22(7.4)

3(1.2)

7(3.1)

15(7.4)

5

Kém (tỷ lệ % so với tổng số)

1(0.1)

1(0.6)

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (tỷ lệ % so với tổng số)

951(95.2)

271(92.2)

272(98.9)

221(96.9)

187(92.6)

a

Học sinh giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)

246(24.6)

77(26.2)

68(24.7)

43(18.9)

58(28.7)

b

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ % so với tổng số)

300(30)

87(29.6)

86(31.3)

66(28.9)

61(30.2)

2

Thi lại (tỷ lệ % so với tổng số)

89(8.9)

34(11.6)

17(6.2)

23(10.1)

15(7.4)

3

Lưu ban (tỷ lệ % so với tổng số)

48(4.8)

23(2.3)

3(0.3)

7(0.7)

15(1.5)

4

Chuyển trường đến (tỷ lệ % so với tổng số)

Chuyển trường đi (tỷ lệ % so với tổng số)

1(0.1)

21(2.6)

0

2(0.2)

1(0.1)

7(0.9)

0

6(0.6)

0

5(0.5)

5

Bị đuổi học (tỷ lệ % so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ % so với tổng số)

9(0.9)

2

2(0.2)

3(0.3)

2(0.2)

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

20/14

1/0

1/3

6/4

12/7

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

202

 

 

 

202

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

187(92.6)

 

 

 

187(92.6)

1

Giỏi  (tỷ lệ % so với tổng số)

58(31.0)

 

 

 

58(31.0)

2

Khá  (tỷ lệ % so với tổng số)

61(32.6)

 

 

 

61(32.6)

3

Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)

15(36.4)

 

 

 

15(36.4)

VII

Số học sinh thi đỗ lớp 10 trường công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

122

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

532/467

173/121

146/129

113/115

100/102

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

4

 

2

 

2

 

 

Cơ sở vật chất

 Năm học  2015 – 2016

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

14

1.18 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

12

1.18 m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

2

 

4

Phòng học nhờ

 

 

5

Số phòng học bộ môn

5

1.77 m2/học sinh

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

 

7

Bình quân lớp/phòng học

27/14

1.9 lớp/phòng

8

Bình quân học sinh/lớp

1094

40.5 hs/ 1 lớp

III

Số điểm trường

 

 

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

4029

3.6m2/học sinh

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2662

2.4m2/học sinh

VI

Tổng diện tích các phòng

1032

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

576

41.1m2/ 1 phòng

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

360

72m2

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

24

12m2

3

Diện tích thư viện (m2)

72

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu  (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 6

    11 bộ

1.57

2

Khối lớp 7

11 bộ

1.57

3

Khối lớp 8

11bộ

1.57

4

Khối lớp 9

11 bộ

1.8

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

  (Đơn vị tính: bộ)

50

0.78 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

7

0.27

2

Cassette

4

0.15

3

Đầu Video/đầu đĩa

4

0.15

4

Projector

14

0.54

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh

5

 

8/12

 

2m2/học sinh

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

TT

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

 

Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

Năm học 2015 – 2016

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Thạc sĩ

Đại học

Cao đẳng

Trung cấp

Dưới TCCN

Trình độ tin học

Trình độ ngoại ngữ

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

71

1

49

15

1

5

CĐ: 4

A: 40; B: 10;ĐH:1

ĐH:9; CĐ:2;A: 31;B:11;C:1

I

Giáo viên

50

1

39

10

 

 

CĐ:2;A:32;B:8;ĐH:1

ĐH: 7; CĐ:1;

A: 24; B:8; C:1

1

Dạy môn Toán

8

 

8

 

 

 

A:5; B:2; CĐ: 1

A:4; B:2

2

Dạy môn Lý

2

 

2

 

 

 

A: 2

A: 2

3

Dạy môn Hóa học

2

1

1

 

 

 

A: 1; B:1

A:1,B: 1

4

Dạy môn Sinh học

5

 

3

2

 

 

A: 3;B:1

A: 2;B:2

5

Dạy môn Ngữ văn

8

 

5

3

 

 

A: 3; B: 2

A: 7; B:1

6

Dạy môn Lịch sử

3

 

2

1

 

 

A: 1; B: 1

A: 2

7

Dạy môn Địa lý

3

 

2

1

 

 

A: 1

A: 2; C: 1

8

Dạy môn Tiếng Anh

8

 

7

1

 

 

A: 8

ĐH: 7 ; CĐ: 1

9

Dạy môn Công nghệ

2

 

1

1

 

 

A: 1; B: 1

A: 1

10

Dạy môn Công dân

3

 

3

 

 

 

A: 2

B:1

11

Dạy môn Thể dục

3

 

3

 

 

 

A: 3

A: 2

12

Dạy môn Tin học

2

 

1

1

 

 

CĐ: 1;ĐH:1

B: 1

13

Dạy môn Nhạc

1

 

1

 

 

 

A: 1

A: 1

14

Dạy môn Họa

1

 

1

 

 

 

A: 1

A: 1

II

Cán bộ quản lý

2

 

2

 

 

 

A: 2

A: 1 ; B: 1

1

Hiệu trưởng

1

 

1

 

 

 

A: 1

B: 1

2

Phó hiệu trưởng

1

 

1

 

 

 

A: 1

A:1

III

Nhân viên

19

 

8

5

1

5

CĐ:2 ;

A:8 ;B:2

ĐH:2;CĐ:1 ;

A: 6; B:2;

1

Nhân viên văn thư

1

 

1

 

 

 

B: 1

A: 1

2

Nhân viên kế toán

1

 

1

 

 

 

B: 1

B: 1

3

Nhân viên y tế

1

 

 

 

1

 

A: 1

A:1

4

Nhân viên thư viện

1

 

1

 

 

 

A: 1

ĐH: 1

5

Nhân viên thiết bị

1

 

 

1

 

 

A: 1

 

6

Nhân viên PT.PBM

5

 

3

2

 

 

CĐ: 1; A: 3

CĐ: 1; A: 2

7

Nhân viên bảo vệ

3

 

 

 

 

3

 

 

8

Nhân viên phục vụ

2

 

 

 

 

2

 

 

9

Tổng phụ trách  Đội

1

 

1

 

 

 

A: 1

A: 1

10

Giám thị

2

 

1

1

 

 

A: 1

A: 1; ĐH: 1

11

Cán bộ dữ liệu

1

 

 

1

 

 

CĐ: 1

B: 1

 

Thăm dò dư luận

Theo bạn cách học nào là tốt nhất

Thống kê truy cập
  1. Đang truy cập27
  2. Hôm nay30
  3. Tháng hiện tại1,686
  4. Tổng lượt truy cập161,288
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây